Thứ Sáu, Tháng Năm 26, 2017

I. CÁC QUY ĐỊNH VỀ KIỂM NGHIỆM ĐỊNH KỲ VÀ CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM ĐỊNH KỲ

SỐ LẦN KIỂM NGHIỆM ĐỊNH KỲ

  • Sản phẩm thời vụ: bánh trung thu: 01 lần/01 năm
  • Các Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở: có chứng nhận HACCP, ISO,…: 01 lần/01 năm
  • Các sản phẩm còn lại: 02 lần/01 năm

CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM ĐỊNH KỲ

Do có sự thay đổi chỉ tiêu kiểm nghiệm khi làm hồ sơ công bố chất lượng giữa các năm. Vì vậy, khi quý Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở kiểm nghiệm định kỳ cần chú ý 3 vấn đề sau đây:

  1. Chỉ tiêu cơ bản: Quý Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở cần phải truy cập website của Chi cục thường xuyên vì chúng tôi sẽ cập nhật mới( nếu có) tất cả những chỉ tiêu cơ bản trong bộ hồ sơ mẫu (của chúng tôi đã công bố trên website này) của từng sản phẩm khi kiểm nghiệm.
  2.  Chỉ tiêu chất lượng: Tùy thuộc vào từng Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở có công bố trong hồ sơ hoặc trên nhãn sản phẩm không. Nếu có, thì kiểm nghiệm; nếu không thì không cần kiểm nghiệm.
  3. Chỉ tiêu phụ gia: Tùy thuộc vào từng Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở sử dụng hay không. Nếu có, thì kiểm nghiệm; nếu không thì không cần kiểm nghiệm.

Tóm lại:

Kiểm nghiệm định kỳ trong năm gồm: Chỉ tiêu cơ bản, chỉ tiêu chất lượng, chỉ tiêu phụ gia.

Số chỉ tiêu cho 01 lần kiểm nghiệm định kỳ Quý Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở có thể chia làm 02 lần bằng nhau

Ví dụ: Đối với sản phẩm rượu trắng: Chỉ tiêu cơ bản là 5, chỉ tiêu chất lượng là 0 và chỉ tiêu phụ gia là 0. Quý Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở chia làm 02 lần kiểm nghiệm: lần 1 kiểm 3 chỉ tiêu, lần 2 kiểm 2 chỉ tiêu, hoặc ngược lại.

Tuy nhiên, do Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh An Giang còn hạn chế nên một số chỉ tiêu  kiểm nghiệm cần phải kiểm ở Viện Y tế công cộng (TP. HCM). Do đó, để giảm bớt khó khăn cũng như việc đi lại của cơ sở, cần phân chia các chỉ tiêu kiểm nghiệm định kỳ như sau:

Kiểm nghiệm định kỳ lần 1: Tập trung các chỉ tiêu mà Trung tâm Y tế Dự phòng có thể kiểm nghiệm được.

Kiểm nghiệm định kỳ lần 2: Các chỉ tiêu còn lại.

Lưu ý: Lần 1 và lần 2 có thể hoán đổi cho nhau.

II. CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM ĐỂ CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG VÀ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM

Hiện tại Chi cục đang cập nhật giá tiền kiểm nghiệm cho từng chỉ tiêu, vì vậy, Quý Công ty/Doanh nghiệp/Cơ sở vui lòng truy cập thường xuyên để biết thông tin mới nhất.

STT LOẠI CHỈ TIÊU CHO SẢN PHẨM VÀ NHÓM SẢN PHẨM XEM VÀ TẢI FILE GHI CHÚ
1 Ba rọi khô, bò vò viên, chả lụa, khô bò, khô bò giòn, khô heo, lạp xưởng, pate gan, pate, nem tươi, nem, thịt heo chà bông, xúc xích
2 Chả giò
3 Bánh phồng mì, bánh bích quy, bánh bông lan, bánh hạnh nhân, bánh kẹp, bánh mì ngọt nhân đậu xanh, bánh pía, bánh quy bơ nhân khóm, bánh trung thu chay thập cẩm, bánh trung thu mặn thập cẩm, bánh trung thu đậu xanh, bánh trung thu hạt sen, bánh mì cao cấp bakery, bánh mì nhân bơ đậu xanh
4 Bánh cốm, bánh cọng, bánh dẻo, bánh in, bánh quay chèo, bánh tai heo, bánh tráng, bánh xà lam
5 Bao tử basa
6 Bắp non đóng hộp, thốt nốt đóng hộp, chôm chôm nhân khóm đóng hộp
7 Basa bắp non, basa cắt miếng còn da, basa muối sả ớt, basa tempura, basa xào nghệ, cá basa phi lê cấp đông, basa tàu hủ, cá viên basa rau củ, cá viên hải sản, chả cá chiên, chả cá tẩm cốm, chả cá thát lát, chả cá trứng cút, chả hấp hải sản, chả miếng, chả quế basa tươi, chạo cá basa tẩm cà ri, chạo sả basa, há cảo (làm từ thủy sản), ốc nhồi, ốc nhồi basa, tàu hủ basa rau củ, tàu hủ basa tươi, tôm viên
8 Bột bánh in, bột đậu nành, bột gạo lứt 5 thứ đậu, bột nưa
9 Bột mủ trôm
10 Cá đóng hộp
11 Thịt đóng hộp
12 Cá lóc chà bông
13 Cà na đường, cà na muối
14 Cà phê bột, cà phê rang, cà phê phin túi lọc
15 Cà rốt sấy, dừa sấy giòn, hành lá sấy, mít sấy, trái cây dẻo sấy, xoài sấy, chuối sấy, khoai sấy
16 Chả bó đòn, chả chay (dạng viên), đùi gà chay
17 Chai nhựa Pet chứa nước
18 Chao
19 Tương hột, mắm nêm chay, kho quẹt chay
20 Cơm cháy chà bông, đậu hủ, đậu nành rang, đậu phộng rang muối, kẹo đậu phộng, kẹo dừa đậu phộng giòn, hạt điều rang muối, cốm mì chà bông, cốm gạo
21 Cốm bắp
22 Đậu nành rau
23 Dưa cóc, dưa kiệu chua ngọt, dưa xoài, kim chi thập cẩm
24 Dưa mắm, mắm ruốc, mắm tôm chua
25 Đường phèn, đường thốt nốt (dạng tán, dạng bột, dạng chảy), đường tán (sản xuất từ đường cát)
26 Gạo, gạo đồ
27 Kem hương ..... , kem chuối
28 Mì sợi
29 Muối ớt, muối tiêu, tương ớt
30 Tiêu sạch
31 Mật ong
32 Mứt bí, mứt chanh, mứt dừa, mứt gấc, mứt gừng, mứt me, mứt thốt nốt
33 Nước tương, nước mắm chay
34 Nước mắm
35 Nước màu
36 Nước ngọt không gas
37 Nước thốt nốt, siro thốt nốt
38 Nước linh chi đóng chai
39 Nước uống đóng chai - bình
40 Rượu ba kích, rượu cà na, rượu đậu, rượu đinh lăng, rượu hồng sâm, rượu la hánh quả, rượu nếp than, rượu ô môi, rượu quách, rựou sâm cúc, rượu sầu đâu
41 Rượu thốt nốt, rượu trắng
42 Rau .... cấp đông, quả .... cấp đông
43 Sữa bắp
44 Sữa chua
45 Sữa đậu nành
46 Tàu hủ ky
47 Thạch dừa, nước ép trái cây nha đam
48 Trà hoa ....., trà hương .....
49 Trứng vịt lạc, trứng vịt lộn, trứng vịt muối
50 Xôi phồng
51 Yến khô, yến tươi, tổ yến thô, tổ yến làm sạch
52 Kẹo hương .....
53 Rau mầm
Chỉ tiêu kiểm nghiệm để công bố chất lượng (Bản tổng hợp của 53 nhóm sản phẩm)